gân sức
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự cố gắng, nỗ lực về thể lực hoặc tinh thần: "gân sức" chỉ sự dồn hết sức lực, cố gắng tối đa để thực hiện một việc gì đó, thường mang tính chất vất vả, hao tổn.
- Sức mạnh, khả năng chịu đựng: "gân sức" còn được dùng để chỉ sức lực bền bỉ, dẻo dai của con người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy phải dùng hết gân sức mới kéo được chiếc xe lên dốc. (Anh ấy phải cố gắng hết mức về thể lực mới kéo được xe lên dốc.)
- Công việc đồng áng đòi hỏi nhiều gân sức. (Công việc đồng áng yêu cầu nhiều sức lực và sự cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dốc hết gân sức": dồn toàn bộ năng lượng, cố gắng tối đa.
- Các vận động viên đã dốc hết gân sức để về đích. (Các vận động viên đã nỗ lực hết mình về thể lực để hoàn thành cuộc đua.)
"hao gân sức": tốn nhiều sức lực, gây mệt mỏi.
- Việc leo núi này thật hao gân sức. (Việc leo núi này tiêu tốn rất nhiều sức lực.)
Biến thể và từ gần giống
Sức lực (danh từ): khả năng thể chất, năng lượng của con người.
- Sức lực của anh ấy đã cạn kiệt sau ngày làm việc dài. (Khả năng thể chất của anh ấy đã hết sau ngày làm việc dài.)
Gân cốt (danh từ): chỉ cơ thể, thể chất, đôi khi mang nghĩa sức mạnh bền bỉ.
- Gân cốt của ông ấy vẫn còn rắn chắc dù đã già. (Cơ thể ông ấy vẫn còn khoẻ mạnh dù đã lớn tuổi.)
Từ đồng nghĩa
- Nỗ lực: sự cố gắng, chịu đựng để đạt mục tiêu.
- Sức lực: khả năng thể chất, năng lượng.
- Công sức: sự hao tổn về tinh thần và thể chất để làm việc.
Thành ngữ liên quan
- Hết gân hết sức: dốc toàn bộ sức lực, cố gắng tối đa.
- Họ đã hết gân hết sức để hoàn thành dự án đúng hạn. (Họ đã nỗ lực hết mình về thể chất và tinh thần để hoàn thành dự án đúng hạn.)